天下汹汹

tiān xià xiōng xiōngthiên hạ hung hung

Hán Việt: thiên hạ hung hung · Pinyin: tiān xià xiōng xiōng

Tổng quan

"chinese_explanation": "汹汹喧扰。形容局势动荡,群情喧扰。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

汹汹:喧扰。形容局势动荡,群情喧扰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容天下局勢不安定,民心浮動的樣子。《三國志.卷九.魏書.曹真傳》:「天下洶洶,人懷危懼。」也作「天下匈匈」、「天下恟恟」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 下 (hạ) + 洶 (hung) + 洶 (hung)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 汹汹喧扰。
  • Biên soạn 形容局势动荡,
  • Biên soạn 群情喧扰。"}
  • Biên soạn 天下洶洶 iānxiàxiōngxiōng f.e. The whole nation is in upheaval

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汹汹:喧扰。形容局势动荡,群情喧扰。

Eng

  • Cihui 天下洶洶 iānxiàxiōngxiōng f.e. The whole nation is in upheaval
  • Tần suất từ 天下洶洶 iānxiàxiōngxiōng f.e. The whole nation is in upheaval

Từ liên quan

Gần nghĩa

天下大乱 · 天下归心 · 天下太平 · 天下无双 · 天下一家 · 天下无敌 · 天下独步 · 天下为公