天與人歸
thiên dữ nhân quy
Hán Việt: thiên dữ nhân quy · Pinyin: tiān yǔ rén guī
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与:赐予。旧指帝王受命于天,并得到人民拥护。后比喻人心所向。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语出《孟子.万章上》"'然则舜有天下也﹐孰与之?'曰'天与之。'"《谷梁传.庄公三年》"其曰王者﹐民之所归往也。"后以"天与人归"谓天命所属﹐人心所向。
- Tân Hoa Tự Điển 旧指帝王受命于天,并得到人民拥护。
Eng
- Cihui 天與人歸 iānyǔrénguī f.e. <wr.> a ruler who has the support of heaven and the people