天井關

tiān jǐng guān thiên tỉnh quan

Hán Việt: thiên tỉnh quan · Pinyin: tiān jǐng guān

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (tỉnh) + (quan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又名太行关。在今山西晋城县南太行山顶﹐因关南有天井泉三处得名。形势险峻﹐当太行南北要冲﹐历代为兵争要地。宋靖康元年改称雄定关﹐元末亦名平阳关。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.又名太行关。在今山西晋城县南太行山顶﹐因关南有天井泉三处得名。形势险峻﹐当太行南北要冲﹐历代为兵争要地。宋靖康元年改称雄定关﹐元末亦名平阳关。