天倫

tiān lún thiên luân

Hán Việt: thiên luân · Pinyin: tiān lún

Tổng quan

quan hệ gia đình | quan hệ đạo đức gia đình

Cấu tạo: (thiên) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan hệ gia đình | quan hệ đạo đức gia đình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自然的倫常關係,如父子、兄弟等。《穀梁傳.隱公元年》:「已廢天倫而忘君父。」《南齊書.卷二二.豫章文獻王傳》:「雖天倫有本,而因事增情,宜廣田邑,用申恩禮。」 2.天理,自然的條理次序。《莊子.刻意》:「一之精通,合於天倫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伦人与人的关系。指父子、兄弟等的关系,泛指家庭共聚天伦|天伦之乐。

Eng

  • CC-CEDICT family bonds|ethical family relations
  • Cihui family bonds; ethical family relations

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

至亲