至亲

zhì qīnchí thân

Hán Việt: chí thân · Pinyin: zhì qīn

Tổng quan

chí thân; thân nhất. bạn chí thân 骨肉至親. tình thân cốt nhục

新华 · Tân Hoa Đại lục

①指血统关系最亲近的戚属,也指其他关系很亲密的人骨肉至亲, 至亲笃好, 天下至亲,不过兄弟。②最亲密夫子母之性,天道至亲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

關係最近或最要好的親戚。《漢書.卷五三.景十三王傳.中山靖王劉勝傳》:「諸侯王自以骨肉至親,先帝所以廣封連城,犬牙相錯者,為盤石宗也。」《文明小史》第二七回:「至親在一處,不可客氣。」

Cấu tạo: 至 (chí) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chí thân/chí thấn: chí thân/thân nhất; thân nhất
  • Biên soạn 至親 hìqīn n. close kin; closest relative

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關係最近或最要好的親戚。《漢書.卷五三.景十三王傳.中山靖王劉勝傳》:「諸侯王自以骨肉至親,先帝所以廣封連城,犬牙相錯者,為盤石宗也。」《文明小史》第二七回:「至親在一處,不可客氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指血统关系最亲近的戚属,也指其他关系很亲密的人骨肉至亲, 至亲笃好, 天下至亲,不过兄弟。②最亲密夫子母之性,天道至亲。

Eng

  • Cihui next of kin; closely related
  • Tần suất từ 至親 hìqīn n. close kin; closest relative

other

  • Nguồn khác Rất gần gũi. Chỉ cha mẹ, anh chị em, vì kể theo tình cốt nhục là gần nhất với mình
  • Nguồn khác Chỉ bạn bè gần gũi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天伦 · 嫡亲 · 近亲