天來大

tiān lái dà thiên lai đại

Hán Việt: thiên lai đại · Pinyin: tiān lái dà

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (lai) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如天一般大小,形容事物極大。元.楊訥《西游記》第一九折:「我這片殺人心膽天來大,救人命志少些兒個。」《醒世姻緣傳》第八三回:「狄爺是平步青雲,天來大的喜事體。」