天助自助
thiên trợ tự trợ
Hán Việt: thiên trợ tự trợ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上天只幫助肯努力上進、自立自強的人。如:「凡事不能只想依賴他人,惟有自立自強,才能天助自助。」
Eng
- Cihui 天助自助 iānzhùzìzhù f.e. Heaven helps those who help themselves.
Hán Việt: thiên trợ tự trợ