天地头

tiān dì tóuthiên địa đầu

Hán Việt: thiên địa đầu · Pinyin: tiān dì tóu

Tổng quan

lề trên và lề dưới

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.书页上下两端的空白处﹐上边叫天头﹐下边叫地头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

書頁上下兩端的空白處。上端稱為「天頭」; 下端稱為「地頭」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 地 (địa) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lề trên dưới
  • VietPhrases lề trên và lề dưới
  • Tần suất từ lề trên và lề dưới
  • Biên soạn 天地頭 iāndìtóu n. <print.> top and bottom page margins

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.书页上下两端的空白处﹐上边叫天头﹐下边叫地头。

Eng

  • Cihui 天地頭 iāndìtóu n. <print.> top and bottom page margins
  • Tần suất từ 天地頭 iāndìtóu n. <print.> top and bottom page margins

Đức

  • Handedict Kopf- und Fußsteg (Satzspiegel, Druck) (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

地头蛇 · 天地会 · 天地学 · 天地鏡 · 天地间 · 天地頭 · 天地良心 · 天地不容