天地間
thiên địa gian
Hán Việt: thiên địa gian
Tổng quan
trong thiên địa
Nghĩa
Việt
- Cihui trong thiên địa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 世上。如:「我們要正大光明的活在天地間。」《紅樓夢》第三一回:「這叫人怎麼好答言!天地間都賦陰陽二氣所生,或正或邪,或奇或怪,千變萬化,都是陰陽順逆。」
Eng
- Cihui 天地間 iāndìjiān p.w. the world