天大地大

tiān dà dì dà thiên đại địa đại

Hán Việt: thiên đại địa đại · Pinyin: tiān dà dì dà

Tổng quan

trời đất bao la

Cấu tạo: (thiên) + (đại) + (địa) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời đất bao la

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容宇宙的遼闊。語出《老子》第二○章:「故天大地大,道大王亦大。」後用以形容極大。《兒女英雄傳》第一六回:「你大家道他這仇人是誰,真算得個天大地大稀大,無大不大的大腳色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容极大。