天子

tiān zǐ thiên tử

Hán Việt: thiên tử · Pinyin: tiān zǐ

Tổng quan

(vị) hoàng đế | Thiên tử on trời. Chỉ ông vua thay trời trị dân. thiên tử thiên tử ☆Con trời. Chỉ ông vua thay trời trị dân. thiên tử (雜名)前世修中品下品之十善生於人中為國王者,為諸天所護持,故名天子。仁王經上曰:「十善菩薩發大心,長別三界苦輪海,中下品善粟散王,上品十善鐵輪王。」金光明經三曰:「雖在人中生為人王,以天護故復稱天子。」㘝欲界第六天之主曰天子,如天子魔是也。☸ thiên tử; vua。指國王或皇帝(奴隸社會和封建社會的統治階級把他們的政權說成是受天命建立的,因此稱國王或皇帝為天的兒子)。

Cấu tạo: (thiên) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vị) hoàng đế | Thiên tử on trời. Chỉ ông vua thay trời trị dân. thiên tử thiên tử ☆Con trời. Chỉ ông vua thay trời trị dân. thiên tử (雜名)前世修中品下品之十善生於人中為國王者,為諸天所護持,故名天子。仁王經上曰:「十善菩薩發大心,長別三界苦輪海,中下品善粟散王,上品十善鐵輪王。」金光明經三曰:「雖在人中生為人王,以天護故復稱天子。」㘝欲界第六天之主曰天子,如天子魔是也。☸ thiên tử; vua。指國王或皇帝(奴隸…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱統治天下的帝王。古代認為帝王乃受天命而有天下,所以帝王為上天的兒子,稱為「天子」。《文選.班固.東都賦》:「天子受四海之圖籍,膺萬國之貢珍,內撫諸夏,外綏百蠻。」《幼學瓊林.卷一.朝廷類》:「天子,天下之主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古以君权为神所授﹐故称帝王为天子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古以君权为神所授﹐故称帝王为天子。

Eng

  • CC-CEDICT the (rightful) emperor|Son of Heaven (traditional English translation)
  • Cihui the (rightful) emperor; "Son of Heaven" (traditional English translation)

ja

  • JMdict emperor|ruler (with a heavenly mandate)|heavenly being|celestial being

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

皇帝