天子

tiān zǐthiên tử

Hán Việt: thiên tử · Pinyin: tiān zǐ

Tổng quan

thiên tử; vua

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古以君权为神所授﹐故称帝王为天子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊稱統治天下的帝王。古代認為帝王乃受天命而有天下,所以帝王為上天的兒子,稱為「天子」。《文選.班固.東都賦》:「天子受四海之圖籍,膺萬國之貢珍,內撫諸夏,外綏百蠻。」《幼學瓊林.卷一.朝廷類》:「天子,天下之主。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 天子 iānzǐ* n. emperor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱統治天下的帝王。古代認為帝王乃受天命而有天下,所以帝王為上天的兒子,稱為「天子」。《文選.班固.東都賦》:「天子受四海之圖籍,膺萬國之貢珍,內撫諸夏,外綏百蠻。」《幼學瓊林.卷一.朝廷類》:「天子,天下之主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古以君权为神所授﹐故称帝王为天子。

Eng

  • JMdict emperor
  • JMdict ruler (with a heavenly mandate)
  • JMdict heavenly being
  • JMdict celestial being
  • Cihui the (rightful) emperor; "Son of Heaven" (traditional English translation)

Đức

  • Handedict Himmelssohn, (Gott) Kaiser (S, Philos)

ja

  • JMdict 天子(てんし)

other

  • Nguồn khác Con trời. Chỉ ông vua thay trời trị dân

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

皇帝