皇帝

huáng dì hoàng đế

Hán Việt: hoàng đế · Pinyin: huáng dì

Tổng quan

hoàng đế | LT:個|个 ị vua nước lớn. hoàng đế hoàng đế ☆Vị vua nước lớn.

Cấu tạo: (hoàng) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng đế | LT:個|个 ị vua nước lớn. hoàng đế hoàng đế ☆Vị vua nước lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秦以後天子的稱號。《史記.卷八.高祖本紀》:「正月,諸侯及將相相與共請尊漢王為皇帝。」《儒林外史》第五三回:「自從太祖皇帝定天下,把那元朝功臣之後都設入樂籍,有一個教坊司管著他們。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最高封建统治者的称号。在我国皇帝的称号始于秦始皇。

Eng

  • CC-CEDICT emperor|CL:個|个[ge4]
  • Cihui emperor; CL:個|个

ja

  • JMdict emperor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天子