天工

tiān gōng thiên công

Hán Việt: thiên công · Pinyin: tiān gōng

Tổng quan

thiên công 天工 dt. thợ trời, tạo hoá. Chân chạy, cánh bay, ai mỗ phận, thiên công nào có thửa tây che. (Tự thán 73.8).

Cấu tạo: (thiên) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên công 天工 dt. thợ trời, tạo hoá. Chân chạy, cánh bay, ai mỗ phận, thiên công nào có thửa tây che. (Tự thán 73.8).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上天的職務。《文選.陸倕.新刻漏銘》:「神道無跡,天工罕代。」也作「天功」。 2.大自然的巧藝。宋.黃庭堅〈蠟梅〉詩:「天工戲剪百花房,奪盡人工更有香。」宋.陸游〈新燕〉詩:「天工不用剪刀催,山杏溪桃次第開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天的职任。古以为王者法天而建官﹐代天行职事; 天然形成的工巧。与"人工"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天的职任。古以为王者法天而建官﹐代天行职事。 2.天然形成的工巧。与"人工"相对。

Eng

  • Cihui 天工 tiāngōng n. (exquisitely fine) work of nature

ja

  • JMdict work of nature

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人工