人工

rén gōng nhân công

Hán Việt: nhân công · Pinyin: rén gōng

Tổng quan

nhân tạo | nhân lực | công việc thủ công iệc làm do sức người (không phải sức máy). Đừng lầm Nhân công với Công nhân (người thợ, người làm việc nặng). nhân công nhân công ☆Việc làm do sức người (không phải sức máy). Đừng lầm Nhân công với Công nhân (người thợ, người làm việc nặng).

Cấu tạo: (nhân) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân tạo | nhân lực | công việc thủ công iệc làm do sức người (không phải sức máy). Đừng lầm Nhân công với Công nhân (người thợ, người làm việc nặng). nhân công nhân công ☆Việc làm do sức người (không phải sức máy). Đừng lầm Nhân công với Công nhân (người thợ, người làm việc nặng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用人力做的,相對於自然力而言。《二刻拍案驚奇》卷一九:「另結一枝開頭牡丹,花朵豐滿,枝葉繁茂,人工做不來的。」《儒林外史》第四九回:「前面石山、石屏,都是人工堆就的。」也稱為「人工兒」。 2.工作時一人為一工,人工即人數。如:「修這所房子必須多少人工?」 3.人的工夫、力量或工資。如:「現在人工很貴。」也稱為「人工兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人为;人做的。与自然”、天然”相对人工降雨|人工取火|根须茁壮,枝叶繁茂,岂是人工做得出来的; 人力;用人力做的工。与机械力”相对人工开成的渠|拖拉机来不及运,还得用人工挑; 劳工;佣工派人工进山砍伐|贫居乏人工,灌木荒余宅; 量词。一个人工作一天的量做一张书桌要用三个人工|算一下打口井要多少人工。
  • Tân Hoa Tự Điển ①人为;人做的。与自然”、天然”相对人工降雨|人工取火|根须茁壮,枝叶繁茂,岂是人工做得出来的。②人力;用人力做的工。与机械力”相对人工开成的渠|拖拉机来不及运,还得用人工挑。③劳工;佣工派人工进山砍伐|贫居乏人工,灌木荒余宅。④量词。一个人工作一天的量做一张书桌要用三个人工|算一下打口井要多少人工。

Eng

  • CC-CEDICT artificial|manpower|manual work
  • Cihui artificial; manpower; manual work

ja

  • JMdict artificial|man-made|human work|human skill|artificiality

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人为 · 工资 · 工钱 · 报酬 · 薪金

Từ trái nghĩa

天工 · 天然 · 天造 · 自然