天开眼

tiān kāi yǎnthiên khai nhãn

Hán Việt: thiên khai nhãn · Pinyin: tiān kāi yǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓苍天有眼﹐报应分明。 2.一种奇异天象的俗称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.三月日落後或九月日出前,在黃道兩側看到的微光。也稱為「黃道光」。 2.比喻天帝明察人間善惡,報應不爽。《元曲選.舉案齊眉.第四折》:「怎能勾虎榜姓名標,誰想今朝,天開眼自然報。」《水滸傳》第六二回:「你這財主們,閑常一毛不拔。今日天開眼,報應得快。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 開 (khai) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓苍天有眼﹐报应分明。 2.一种奇异天象的俗称。

Từ liên quan

Gần nghĩa

开眼界 · 開眼師 · 开眼 · 開眼 · 開眼作梦 · 開眼供養 · 開眼寐語 · 開眼尿牀