天文

tiān wén thiên văn

Hán Việt: thiên văn · Pinyin: tiān wén

Tổng quan

thiên văn ẻ đẹp của bầu trời — Chỉ chung các hiện tượng trên trời. thiên văn thiên văn ☆Vẻ đẹp của bầu trời — Chỉ chung các hiện tượng trên trời.

Cấu tạo: (thiên) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên văn ẻ đẹp của bầu trời — Chỉ chung các hiện tượng trên trời. thiên văn thiên văn ☆Vẻ đẹp của bầu trời — Chỉ chung các hiện tượng trên trời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天空中,日月星辰及風、雲、雨、雪等一切自然現象。《易經.繫辭上》:「仰以觀於天文,俯以察於地理。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「野老治國於地利,騶子養制於天文。」《三國演義》第八回:「允自幼頗習天文,夜觀乾象,漢家氣數已盡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有关日、月、星等天体的自然现象的通称。

Eng

  • CC-CEDICT astronomy
  • Cihui astronomy

ja

  • JMdict astronomy
  • JMdict Tenbun era (1532.7.29-1555.10.23)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

地理