地理
địa lí
Hán Việt: địa lí · Pinyin: dì lǐ
Tổng quan
địa lý ái lẽ của đất, chỉ chung mọi sự hiểu biết về đất đai — Cái lẽ của đất đai, ảnh hưởng tới vận mạng người. địa lí địa lí ☆Cái lẽ của đất, chỉ chung mọi sự hiểu biết về đất đai — Cái lẽ của đất đai, ảnh hưởng tới vận mạng người.
Nghĩa
Việt
- Cihui địa lý ái lẽ của đất, chỉ chung mọi sự hiểu biết về đất đai — Cái lẽ của đất đai, ảnh hưởng tới vận mạng người. địa lí địa lí ☆Cái lẽ của đất, chỉ chung mọi sự hiểu biết về đất đai — Cái lẽ của đất đai, ảnh hưởng tới vận mạng người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山川土地的環境形勢。《周易.繫辭上》:「仰以觀於天文,俯以察於地理。」 2.研究地球表面現象,行政區劃等情況的科學。《舊唐書.卷一九二.隱逸傳.孔述睿傳》:「述睿精於地理,在館乃重修地理誌,時稱詳究。」 3.地址。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「便教人來行在取他丈人丈母。寫了他地理腳色與來人,到臨安府尋見他住處,問他鄰舍,指道:『這一家便是。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 土地﹑山川等的环境形势。今指全世界或一个地区的山川﹑气候等自然环境及物产﹑交通﹑居民点等社会经济因素的总的情况; 指研究地理的学科; 区域;区划; 地址; 风水。
- Tân Hoa Tự Điển 1.土地﹑山川等的环境形势。今指全世界或一个地区的山川﹑气候等自然环境及物产﹑交通﹑居民点等社会经济因素的总的情况。 2.指研究地理的学科。 3.区域;区划。 4.地址。 5.风水。
Eng
- CC-CEDICT geography
- Cihui geography
ja
- JMdict geography