天文館

tiān wén guǎn thiên văn quán

Hán Việt: thiên văn quán · Pinyin: tiān wén guǎn

Tổng quan

cung thiên văn, nhà vòm thiên văn nhà thiên văn。普及天文知識的文化教育機構,一般有天象儀、天文望遠鏡等設備。

Cấu tạo: (thiên) + (văn) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung thiên văn, nhà vòm thiên văn nhà thiên văn。普及天文知識的文化教育機構,一般有天象儀、天文望遠鏡等設備。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专门传播天文知识的科学普及机构。主要设备有投映天象仪、小型天文望远镜及各种天文教学用具等。世界第一个天文馆于1928年在德国慕尼黑建立。中国第一个天文馆于1957年在北京建立。

Eng

  • CC-CEDICT planetarium
  • Cihui planetarium

ja

  • JMdict planetarium