天津市
thiên tân thị
Hán Việt: thiên tân thị · Pinyin: tiān jīn shì
Tổng quan
Thiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津
Nghĩa
Việt
- Cihui Thiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於大陸地區河北省華北平原東北部,面積約一萬一千餘平方公里。為永定河、大清河、子牙河、北運河、南運河五大河會口處;又為津浦、北寧兩鐵路會合點,海陸交通便利。是北方大商埠及工業中心,與漢口、上海並稱為三大棉市。簡稱為「津」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简称津”。中央直辖市。在中国东部偏北。面积113万平方千米。人口8985万(1995年)。1928年设市。地处渤海西岸,河五大支流汇合处。全境除北端外,都在华北平原。中国重要的综合性工业基地,工业以机械、轻纺和化学为主。华北地区的陆海联运枢纽。天津港为中国主要外贸港口之一,首都北京的海上门户。有盘山、独乐寺等名胜古迹。
Eng
- CC-CEDICT Tianjin municipality (abbr. to 津[Jin1])
- Cihui Tianjin municipality (abbr. to 津)