天津橋

tiān jīn qiáo thiên tân kiều

Hán Việt: thiên tân kiều · Pinyin: tiān jīn qiáo

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (tân) + (kiều)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古浮桥名。故址在今河南洛阳市西南。隋炀帝大业元年迁都﹐以洛水贯都﹐有天汉津梁的气象﹐因建此桥﹐名曰天津。隋末为李密烧毁﹐唐宋屡次改建加固﹐金以后废圮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古浮桥名。故址在今河南洛阳市西南。隋炀帝大业元年迁都﹐以洛水贯都﹐有天汉津梁的气象﹐因建此桥﹐名曰天津。隋末为李密烧毁﹐唐宋屡次改建加固﹐金以后废圮。