天涯

tiān yáthiên nhai

Hán Việt: thiên nhai · Pinyin: tiān yá

Tổng quan

chân trời; nơi xa xăm; thiên nhai. xa tận chân trời, gần trong gang tấc

新华 · Tân Hoa Đại lục

指极远的地方:远在~,近在咫尺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天的邊際,指遙遠的地方。唐.李商隱〈涼思〉詩:「天涯占夢數,疑誤有新知。」元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「你道我為甚麼私離繡榻,──待和伊同走天涯。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 涯 (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 天涯 iānyá* n. far corners of the earth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天的邊際,指遙遠的地方。唐.李商隱〈涼思〉詩:「天涯占夢數,疑誤有新知。」元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「你道我為甚麼私離繡榻,──待和伊同走天涯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指极远的地方:远在~,近在咫尺。
  • Kaggle Zh-Vi skyline

Eng

  • JMdict horizon
  • JMdict distant land
  • JMdict skyline
  • JMdict heavenly shores
  • JMdict remote region
  • Cihui see 天涯區; 天涯区

Đức

  • Handedict das Ende der Welt, weite Ferne

ja

  • JMdict 天涯(てんがい)

other

  • Nguồn khác Chân trời. Chỉ nơi cực xa xôi
  • Nguồn khác »Kìa kìa hải giác thiên nhai«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

海角