海角
hải giác
Hán Việt: hải giác · Pinyin: hǎi jiǎo
Tổng quan
Mũi đất nhô ra biển — Góc biển, chỉ nơi cực xa xôi. Cũng nói là Hải giác thiên nhai (chân trời góc bể)
1.本指突出于海中的狭长形陆地,常形容极远僻的地方。 2.许地山有短篇小说《海角底孤星》。 3.用海螺壳作的号角。
1.突出於海中的狹長形土地。 2.形容極遠的地方。《三國演義》第一回:「我明日就辭汝等下山,雲遊海角,遠涉天涯,務必訪此三者,學一個不老長生,常躲過閻君之難。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn cape; promontory
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.突出於海中的狹長形土地。 2.形容極遠的地方。《三國演義》第一回:「我明日就辭汝等下山,雲遊海角,遠涉天涯,務必訪此三者,學一個不老長生,常躲過閻君之難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.本指突出于海中的狭长形陆地,常形容极远僻的地方。 2.许地山有短篇小说《海角底孤星》。 3.用海螺壳作的号角。
- Kaggle Zh-Vi cape
Eng
- JMdict cape
- JMdict headland
- JMdict promontory
- Cihui cape; promontory
Đức
- Handedict Kap (S, Geo)
ja
- JMdict 海角(かいかく)
other
- Nguồn khác Góc biển, chỉ nơi cực xa xôi. Cũng nói là Hải giác thiên nhai (chân trời góc bể)