海角

hǎi jiǎo hải giác

Hán Việt: hải giác · Pinyin: hǎi jiǎo

Tổng quan

mũi đất | mũi biển ũi đất nhô ra biển — Góc biển, chỉ nơi cực xa xôi. Cũng nói là Hải giác thiên nhai (chân trời góc bể). hải giác hải giác ☆Mũi đất nhô ra biển — Góc biển, chỉ nơi cực xa xôi. Cũng nói là Hải giác thiên nhai (chân trời góc bể).

Cấu tạo: (hải) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũi đất | mũi biển ũi đất nhô ra biển — Góc biển, chỉ nơi cực xa xôi. Cũng nói là Hải giác thiên nhai (chân trời góc bể). hải giác hải giác ☆Mũi đất nhô ra biển — Góc biển, chỉ nơi cực xa xôi. Cũng nói là Hải giác thiên nhai (chân trời góc bể).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.突出於海中的狹長形土地。 2.形容極遠的地方。《三國演義》第一回:「我明日就辭汝等下山,雲遊海角,遠涉天涯,務必訪此三者,學一個不老長生,常躲過閻君之難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本指突出于海中的狭长形陆地,常形容极远僻的地方; 许地山有短篇小说《海角底孤星》; 用海螺壳作的号角。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本指突出于海中的狭长形陆地,常形容极远僻的地方。 2.许地山有短篇小说《海角底孤星》。 3.用海螺壳作的号角。

Eng

  • CC-CEDICT cape|promontory
  • Cihui cape; promontory

ja

  • JMdict cape|headland|promontory

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天涯