天災

tiān zāi thiên tai

Hán Việt: thiên tai · Pinyin: tiān zāi

Tổng quan

thiên tai iệc không may lớnlao xảy tới, do trời bày ra. thiên tai thiên tai ☆Việc không may lớnlao xảy tới, do trời bày ra. thiên tai。自然災害,如水災、旱災、風災、地震等。

Cấu tạo: (thiên) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên tai thiên tai ☆Việc không may lớnlao xảy tới, do trời bày ra.
  • Cihui thiên tai iệc không may lớnlao xảy tới, do trời bày ra. thiên tai thiên tai ☆Việc không may lớnlao xảy tới, do trời bày ra. thiên tai。自然災害,如水災、旱災、風災、地震等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天然的災害。如水災、旱災、地震等。《左傳.僖公十三年》:「天災流行,國家代有,救災恤鄰,道也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天降的灾祸;自然灾害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天降的灾祸;自然灾害。

Eng

  • CC-CEDICT natural disaster
  • Cihui natural disaster

ja

  • JMdict natural disaster|natural calamity|act of God

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人祸