天然的

thiên nhiên đích

Hán Việt: thiên nhiên đích

Tổng quan

nguyên, sống, thô, chưa luyện, chưa chín, còn xanh (quả cây), không tiêu (đồ ăn), thô thiển, chưa gọt giũa, mới phác qua, thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ; thô bạo, (y học) chưa phát triển, còn đang ủ (bệnh), (ngôn ngữ học) không biến cách tự nhiên; không điệu bộ, không màu mè, thiếu mỹ thuật, thiếu nghệ thuật; không mỹ thuật, không nghệ thuật (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên, (thuộc) thiên t…

Cấu tạo: (thiên) + (nhiên) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui crude