天生的

tiān shēng de thiên sanh đích

Hán Việt: thiên sanh đích · Pinyin: tiān shēng de

Tổng quan

bẩm sinh, đẻ ra đã là, thậm, chí, hết sức, suốt đời bẩm sinh bẩm sinh bẩm sinh, (động vật học) lai cùng dòng bẩm sinh thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên, (thuộc) thiên tính; bẩm sinh, trời sinh, tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên, tự nhiên, không giả tạo, không màu mè, đẻ hoang (con), mọc tự nhiên, dại, tuổi thọ của con người, người bẩm sinh ng…

Cấu tạo: (thiên) + (sanh) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui be bred in the bone