天知地知

tiān zhī dì zhī thiên tri địa tri

Hán Việt: thiên tri địa tri · Pinyin: tiān zhī dì zhī

Tổng quan

trời biết đất biết

Cấu tạo: (thiên) + (tri) + (địa) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời biết đất biết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾人俱知的事。元.楊梓《敬德不服老》第三折:「你須知咱名諱,盡忠心天知地知。」 2.事理難以告人,唯有天地神明察鑒。元.高栻〈集賢賓.倚幃屏套.梧葉兒〉曲:「到如今怨他誰,這煩惱則除是天知地知。」明.湯顯祖《還魂記》第五三齣:「生員為小姐費心,除了天知地知,陳最良那得知?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天知道,地知道。指人人都知道。也指只有天知道,地知道,没有别人知道。
  • Tân Hoa Tự Điển 天知道,地知道。指人人都知道。亦指只有天知道,地知道,没有别人知道。