天老爺

tiān lǎo ye thiên lão gia

Hán Việt: thiên lão gia · Pinyin: tiān lǎo ye

Tổng quan

xem 老天爺|老天爷

Cấu tạo: (thiên) + (lão) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 老天爺|老天爷

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上天。民間信仰以天主宰一切,故俗稱天為「天老爺」。《醒世姻緣傳》第三四回:「只是往好處裡想行好事,感激天老爺,神靈自然就保護你了。」《紅樓夢》第六三回:「連丫頭們都說:『天老爺有眼,仔細雷要緊!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信的人认为天主宰一切﹐故俗呼天为天老爷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷信的人认为天主宰一切﹐故俗呼天为天老爷。

Eng

  • CC-CEDICT see 老天爺|老天爷[lao3 tian1 ye2]
  • Cihui see 老天爺|老天爷