天职

tiān zhíthiên chức

Hán Việt: thiên chức · Pinyin: tiān zhí

Tổng quan

thiên chức; trách nhiệm thiêng liêng. phục tùng mệnh lệnh là trách nhiệm thiêng liêng của quân nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

天定下的职责,即应尽的职责保卫祖国是人的天职。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.上天的職責。《荀子.天論》:「天職既立,天功既成。」 2.上天賦予的職責。《孟子.萬章下》:「弗與共天位也,弗與治天職也。」《宋史.卷四一七.列傳.謝方叔》:「崇儉德以契天理,儲人才以供天職,恢遠略以需天討,行仁政以答天意。」 3.人所應盡的職分。如:「打擊犯罪,維護治安是警察的天職。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 職 (chức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thiên hướng, nghề, nghề nghiệp; thiên chức: thiên chức/trách nhiệm thiêng liêng; trách nhiệm thiêng liêng
  • Biên soạn 天職 iānzhí n. bounden duty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上天的職責。《荀子.天論》:「天職既立,天功既成。」 2.上天賦予的職責。《孟子.萬章下》:「弗與共天位也,弗與治天職也。」《宋史.卷四一七.列傳.謝方叔》:「崇儉德以契天理,儲人才以供天職,恢遠略以需天討,行仁政以答天意。」 3.人所應盡的職分。如:「打擊犯罪,維護治安是警察的天職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天定下的职责,即应尽的职责保卫祖国是人的天职。
  • Kaggle Zh-Vi mission in life

Eng

  • JMdict vocation
  • JMdict lifework
  • JMdict calling
  • JMdict sacred task (esp. the emperor's rule over the nation)
  • JMdict prostitute of the second-highest class (Edo period)
  • Cihui vocation; duty; mission in life
  • Tần suất từ 天職 iānzhí n. bounden duty

Đức

  • Handedict (heilige) Pflicht, Bestimmung

ja

  • JMdict 天職(てんしょく)

other

  • Nguồn khác Việc làm trời trao cho. Việc làm tự nhiên thuộc về phần mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本分