本分

běn fèn bổn phân

Hán Việt: bổn phân · Pinyin: běn fèn

Tổng quan

(đóng) vai trò | phận sự | bổn phận | (giữ) bổn phận | có trách nhiệm | giữ đúng vai trò hần việc mà mình phải làm. bản (bổn) phận bản (bổn) phận ☆Phần việc mà mình phải làm.

Cấu tạo: (bổn) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đóng) vai trò | phận sự | bổn phận | (giữ) bổn phận | có trách nhiệm | giữ đúng vai trò hần việc mà mình phải làm. bản (bổn) phận bản (bổn) phận ☆Phần việc mà mình phải làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.身分地位或職務。《荀子.非相》:「君子必辯,小辯不如見端,見端不如見本分。」 2.應盡的責任義務。明.高明《汲古閣本琵琶記》第三齣:「做女工是你本分的事。」 3.安分守己。元.李文蔚《燕青博魚》第三折:「怎知他欠本分,少至誠。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「金孝是個本分的人,被老娘教訓了一場,連聲應道:『說得是,說得是。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本身应尽的责任和义务~的工作; 安于所处的地位和环境~人ㄧ守~ㄧ这个人很~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①本身应尽的责任和义务~的工作。②安于所处的地位和环境~人ㄧ守~ㄧ这个人很~。

Eng

  • CC-CEDICT (to play) one's part|one's role|one's duty|(to stay within) one's bounds|dutiful|keeping to one's role
  • Cihui (to play) one's part; one's role; one's duty; (to stay within) one's bounds; dutiful; keeping to one's role

ja

  • JMdict one's duty|one's part

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天职

Từ trái nghĩa

分外