本分
bổn phân
Hán Việt: bổn phân · Pinyin: běn fèn
Tổng quan
BẢN PHẬN Thiền lâm phương ngữ. 1. Sự việc cốt lõi đối với bản thân một người. Tiết Điểu Khòa Hòa thượng trong TĐT q. 3 ghi: 雖然如此、出家自有本分事。作麼生是和尚本分事? Mặc dù như thế, xuất gia tự có việc bản phận. Thế nà
①本身应尽的责任和义务~的工作。②安于所处的地位和环境~人ㄧ守~ㄧ这个人很~。
1.身分地位或職務。《荀子.非相》:「君子必辯,小辯不如見端,見端不如見本分。」 2.應盡的責任義務。明.高明《汲古閣本琵琶記》第三齣:「做女工是你本分的事。」 3.安分守己。元.李文蔚《燕青博魚》第三折:「怎知他欠本分,少至誠。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「金孝是個本分的人,被老娘教訓了一場,連聲應道:『說得是,說得是。』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Phần việc mà mình phải làm.; hần việc mà mình phải làm.; BẢN PHẬN Thiền lâm phương ngữ. 1. Sự việc cốt lõi đối với bản thân một người. Tiết Điểu Khòa Hòa thượng trong TĐT q. 3 ghi: 雖然如此、出家自有本分事。作麼生是和尚本分事? Mặc dù như thế, xuất gia tự có việc bản phận. Thế nào là việc bản phận của Hòa thượng? 2. Quen tay thạo việc, lão luyện. MGNL q. 1 ghi: 若云言中有响、句裏呈機、猶曲爲中下之流、向本分衲僧、遠之遠矣! Nếu nói trong lời có vang, trong câu trình cơ, cũng còn là phương tiện tiếp dẫn hàng trung hạ, đối với nạp tăng lão luyện quả còn cách xa lắm vậy.; (đóng) vai trò , phận sự , bổn phận , (giữ) bổn phận , có trách nhiệm , giữ…
- Biên soạn (to play) one's part; one's role; one's duty; (to stay within) one's bounds; dutiful; keeping to one's role
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.身分地位或職務。《荀子.非相》:「君子必辯,小辯不如見端,見端不如見本分。」 2.應盡的責任義務。明.高明《汲古閣本琵琶記》第三齣:「做女工是你本分的事。」 3.安分守己。元.李文蔚《燕青博魚》第三折:「怎知他欠本分,少至誠。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「金孝是個本分的人,被老娘教訓了一場,連聲應道:『說得是,說得是。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①本身应尽的责任和义务~的工作。②安于所处的地位和环境~人ㄧ守~ㄧ这个人很~。
- Kaggle Zh-Vi devoir
Eng
- JMdict one's duty
- JMdict one's part
- Cihui (to play) one's part; one's role; one's duty; (to stay within) one's bounds; dutiful; keeping to one's role
- Tần suất từ (to play) one's part; one's role; one's duty; (to stay within) one's bounds; dutiful; keeping to one's role
Đức
- Handedict Verpflichtung
ja
- JMdict 本分(ほんぶん)
other
- Nguồn khác Phần việc mà mình phải làm
- Nguồn khác Tiết Điểu Khòa Hòa thượng trong TĐT q
- Nguồn khác 3 ghi: 雖然如此、出家自有本分事。作麼生是和尚本分事? Mặc dù như thế, xuất gia tự có việc bản phận
- Nguồn khác Thế nào là việc bản phận của Hòa thượng? 2
- Nguồn khác Quen tay thạo việc, lão luyện
- Nguồn khác MGNL q
- Nguồn khác 1 ghi: 若云言中有响、句裏呈機、猶曲爲中下之流、向本分衲僧、遠之遠矣! Nếu nói trong lời có vang, trong câu trình cơ, cũng còn là phương tiện tiếp dẫn hàng trung hạ, đối với nạp tăng lão luyện quả còn cách xa lắm vậy