天良

tiān liáng thiên lương

Hán Việt: thiên lương · Pinyin: tiān liáng

Tổng quan

lương tâm hần tốt đẹp có sẵn của con người do trời ban cho. Thơ Tản Đà: »Là việc thiên lương của nhân loại«. thiên lương thiên lương ☆Phần tốt đẹp có sẵn của con người do trời ban cho. Thơ Tản Đà: »Là việc thiên lương của nhân loại«.

Cấu tạo: (thiên) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lương tâm hần tốt đẹp có sẵn của con người do trời ban cho. Thơ Tản Đà: »Là việc thiên lương của nhân loại«. thiên lương thiên lương ☆Phần tốt đẹp có sẵn của con người do trời ban cho. Thơ Tản Đà: »Là việc thiên lương của nhân loại«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與生俱有的良心善性。《文明小史》第四四回:「今番聽了黃撫臺之言,忽然激發天良,急憤憤的說了這們兩句話。」《老殘遊記二編》第五回:「好好的一個人,怎麼做了知縣就把天良喪到這步田地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天赋的善心;良心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天赋的善心;良心。

Eng

  • CC-CEDICT conscience
  • Cihui conscience

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

良心