天良

tiān liángthiên lương

Hán Việt: thiên lương · Pinyin: tiān liáng

Tổng quan

lương tâm; thiên lương. 喪盡天良 táng tận lương tâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.天赋的善心; 良心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

與生俱有的良心善性。《文明小史》第四四回:「今番聽了黃撫臺之言,忽然激發天良,急憤憤的說了這們兩句話。」《老殘遊記二編》第五回:「好好的一個人,怎麼做了知縣就把天良喪到這步田地。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 良 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Phần tốt đẹp có sẵn của con người do trời ban cho. Thơ Tản Đà: »Là việc thiên lương của nhân loại«.; hần tốt đẹp có sẵn của con người do trời ban cho. Thơ Tản Đà: »Là việc thiên lương của nhân loại«.; lương tâm; lương tâm; thiên lương. 喪盡天良 táng tận lương tâm
  • Biên soạn 天良 iānliáng n. conscience

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與生俱有的良心善性。《文明小史》第四四回:「今番聽了黃撫臺之言,忽然激發天良,急憤憤的說了這們兩句話。」《老殘遊記二編》第五回:「好好的一個人,怎麼做了知縣就把天良喪到這步田地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.天赋的善心; 良心。
  • Kaggle Zh-Vi one's better feeling

Eng

  • Cihui conscience
  • Tần suất từ 天良 iānliáng n. conscience

other

  • Nguồn khác Phần tốt đẹp có sẵn của con người do trời ban cho
  • Nguồn khác »Là việc thiên lương của nhân loại«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

良心