良心
lương tâm
Hán Việt: lương tâm · Pinyin: liáng xīn
Tổng quan
lương tâm ái lòng tốt sẵn có mà trời phú cho mỗi người »Biết đâu đạo tặc chẳng là lương tâm« (Nhị thập tứ hiếu). lương tâm lương tâm ☆Cái lòng tốt sẵn có mà trời phú cho mỗi người »Biết đâu đạo tặc chẳng là lương tâm« (Nhị thập tứ hiếu).
Nghĩa
Việt
- Cihui lương tâm ái lòng tốt sẵn có mà trời phú cho mỗi người »Biết đâu đạo tặc chẳng là lương tâm« (Nhị thập tứ hiếu). lương tâm lương tâm ☆Cái lòng tốt sẵn có mà trời phú cho mỗi người »Biết đâu đạo tặc chẳng là lương tâm« (Nhị thập tứ hiếu).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人類天生本然的善心。《孟子.告子上》:「雖存乎人者,豈無仁義之心哉?其所以放其良心者,亦猶斧斤之於木也。」唐.孔穎達.正義:「良心即善心,善心即仁義之心。」 2.能辨別是非善惡的認知作用。如:「這個綁匪終於良心發現,放了人質。」《紅樓夢》第六五回:「你還是個有良心的小子,所以叫你來伏侍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本指人天生的善良的心地,后多指内心对是非、善恶的正确认识,特别是跟自己的行为有关的:有~|说~话|~发现。
Eng
- CC-CEDICT conscience
- Cihui conscience
ja
- JMdict conscience