天色
thiên sắc
Hán Việt: thiên sắc · Pinyin: tiān sè
Tổng quan
sắc trời (thường chỉ sáng tối hoặc sự thay đổi của thời tiết.). 看天色怕要下雨 nhìn trời e rằng sắp mưa. 天色還早,你再睡一會兒. trời còn sớm, anh ngủ thêm một chút đi
1.天空的颜色。 2.借指时间早晩。 3.犹天气。
1.天空的顏色。如:「颱風來襲,天色昏暗,風雨交加,實在令人害怕。」唐.杜甫〈北征〉詩:「仰看天色改,坐覺妖氛豁。」《老殘遊記・第六回》:「到了次日,老殘起來,見那天色陰的很重,西北風雖不甚大,覺得棉袍子在身上有飄飄欲仙之致。」 2.時間。如:「現在天色尚早,還可以再玩一陣子才回家。」《水滸傳・第一一回》:「眼見得又不濟事。不如趁早,天色未晚,取了行李,只得往別處去尋個所在。」《文明小史》第四六回:「二人又談了一回,看看天色不早,方才各自東西。」 3.天氣。如:「最近天色涼了,得多加些衣裳。」《西遊記・第四四回》:「雖是天色和暖,那些人卻也衣衫藍縷。」《金瓶梅・第七七回》:「只見應伯爵驀地走來,西門慶見雪晴,天色甚冷,留他前邊書房中向火。」
Nghĩa
Việt
- Cihui màu của bầu trời
- Cihui thời gian trong ngày, như được chỉ ra bởi màu của bầu trời
- Cihui thời tiết
- Tần suất từ thời tiết; trời; thiên sắc: sắc trời; màu của bầu trời , thời gian trong ngày, như được chỉ ra bởi màu của bầu trời , thời tiết; trời, bầu trời, cõi tiên, thiêng đường, khí hậu, thời tiết, (xem) lark, thình lình, không báo trước, (thể dục,thể thao) đánh vọt lên cao (bóng crickê), treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao; sắc trời (thường chỉ sáng tối hoặc sự thay đổi của thời tiết.). 看天色怕要下雨 nhìn trời e rằng sắp mưa. 天色還早,你再睡一會兒. trời còn sớm, anh ngủ thêm một chút đi.; sắc trời
- Biên soạn 天色 iānsè n. 1. color of the sky 2. time of day 3. weather
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天空的顏色。如:「颱風來襲,天色昏暗,風雨交加,實在令人害怕。」唐.杜甫〈北征〉詩:「仰看天色改,坐覺妖氛豁。」《老殘遊記・第六回》:「到了次日,老殘起來,見那天色陰的很重,西北風雖不甚大,覺得棉袍子在身上有飄飄欲仙之致。」 2.時間。如:「現在天色尚早,還可以再玩一陣子才回家。」《水滸傳・第一一回》:「眼見得又不濟事。不如趁早,天色未晚,取了行李,只得往別處去尋個所在。」《文明小史》第四六回:「二人又談了一回,看看天色不早,方才各自東西。」 3.天氣。如:「最近天色涼了,得多加些衣裳。」《西遊記・第四四回》:「雖是天色和暖,那些人卻也衣衫藍縷。」《金瓶梅・第七七回》:「只見應伯爵驀地走來,西門慶見雪晴,天色甚冷,留他前邊書房中向火。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.天空的颜色。 2.借指时间早晩。 3.犹天气。
- Kaggle Zh-Vi sky
Eng
- JMdict weather
- JMdict sky colour
- JMdict sky color
- Cihui color of the sky; time of day, as indicated by the color of the sky; weather
- Tần suất từ 天色 iānsè n. 1. color of the sky 2. time of day 3. weather
ja
- JMdict 天色(てんしょく)