天造
thiên tạo
Hán Việt: thiên tạo
Tổng quan
ự nhiên, do trời làm ra sẵn. thiên tạo thiên tạo ☆Tự nhiên, do trời làm ra sẵn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ự nhiên, do trời làm ra sẵn. thiên tạo thiên tạo ☆Tự nhiên, do trời làm ra sẵn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天的創始。《易經.屯卦》:「天造草昧。」唐.孔穎達.正義:「天造萬物於草創之始,如在冥昧之時也。」北周.庾信〈小園賦〉:「諒天造兮昧昧,嗟生民兮渾渾。」 2.自然生成。如:「天造地設」。