天道恢恢
thiên đạo khôi khôi
Hán Việt: thiên đạo khôi khôi · Pinyin: tiān dào huī huī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻作惡者難逃國法懲罰。參見「天網恢恢」條。《西遊補》第八回:「天道恢恢,法律無情,一切掌善司惡判使,毋得以私,犯公自投嚴網。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恢恢:宽广的样子。天道公平,作恶就要受惩罚。