天靈蓋

tiān líng gài thiên linh cái

Hán Việt: thiên linh cái · Pinyin: tiān líng gài

Tổng quan

thiên linh cái: đầu lâu/đỉnh đầu

Cấu tạo: (thiên) + (linh) + (cái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên linh cái: đầu lâu/đỉnh đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭蓋骨的上部,即指頭頂。元.馬致遠《黃粱夢》第二折:「則恁的東倒西歪,推一交險攧破天靈蓋。」《醒世恆言.卷一七.張孝基陳留認舅》:「這一響,只道是打碎天靈蓋。」也稱為「天靈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人或某些动物的头顶的骨头; 泛指头颅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指人或某些动物的头顶的骨头。 2.泛指头颅。

Eng

  • CC-CEDICT crown of the head
  • Cihui crown of the head
  • Cihui 天靈蓋 iānlínggài n. <coll.> crown (of the head)