天鵝絨
thiên nga nhung
Hán Việt: thiên nga nhung · Pinyin: tiān é róng
Tổng quan
NHUNG nhung thiên nga; nhung
1.一种起绒的丝织物或毛织物﹐也有用棉﹑麻做底子的。颜色华美﹐大多用来做服装或帘﹑幕﹑沙发套等。
一種布料。為絲織物或毛織品。經緯線都先精練、染色。織造時用部分經線在織物表面形成橫向排列的緊密毛圈,然後根據花紋圖案,將部分毛圈割斷成為毛絨。織物耐磨,顏色華美,大多用來做服裝或窗帘等。
Nghĩa
Việt
- Cihui vải nhung
- Cihui lông tơ thiên nga nhung thiên nga; nhung。一種起絨的絲織物或毛織物,也有用棉、麻做底子的。顏色華美,大多用來做服裝或簾、幕、沙發套等。
- Tần suất từ vải nhung , lông tơ thiên nga; NHUNG nhung thiên nga; nhung
- Tần suất từ nhung, mũ nhung nhung, lớp lông nhung (trên sừng hươu nai), (từ lóng) tiền được bạc; tiền lãi, ở thế thuận lợi; thông đồng bén giọt, thịnh vượng, bằng nhung, như nhung, mượt như nhung, (nghĩa bóng) nhẹ nhàng, dịu dàng; thiên nga nhung: nhung thiên nga/nhung; nhung
- Biên soạn 天鵝絨 iān'éróng n. 1. swansdown 2. velvet M:²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種布料。為絲織物或毛織品。經緯線都先精練、染色。織造時用部分經線在織物表面形成橫向排列的緊密毛圈,然後根據花紋圖案,將部分毛圈割斷成為毛絨。織物耐磨,顏色華美,大多用來做服裝或窗帘等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种起绒的丝织物或毛织物﹐也有用棉﹑麻做底子的。颜色华美﹐大多用来做服装或帘﹑幕﹑沙发套等。
- Kaggle Zh-Vi velours
Eng
- Cihui velvet; swan's down
- Tần suất từ 天鵝絨 iān'éróng n. 1. swansdown 2. velvet M:²kuài
Đức
- Handedict Samt