天鹅绒的

thiên nga nhung đích

Hán Việt: thiên nga nhung đích

Tổng quan

nhung, lớp lông nhung (trên sừng hươu nai), (từ lóng) tiền được bạc; tiền lãi, ở thế thuận lợi; thông đồng bén giọt, thịnh vượng, bằng nhung, như nhung, mượt như nhung, (nghĩa bóng) nhẹ nhàng, dịu dàng

Cấu tạo: 天 (thiên) + 鵝 (nga) + 絨 (nhung) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bằng nhung

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi velvet

Từ liên quan

Gần nghĩa

天鹅绒类 · 天鹅属 · 天鹅座 · 天鹅湖 · 天鹅的绒毛 · 天鹅皮 · 天鹅绒 · 天鹅绒刷子