太上皇

tài shàng huáng thái thượng hoàng

Hán Việt: thái thượng hoàng · Pinyin: tài shàng huáng

Tổng quan

Thái Thượng Hoàng | Hoàng đế đã thoái vị | cha của hoàng đế đương triều | bóng gió: người giật dây

Cấu tạo: (thái) + (thượng) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thái Thượng Hoàng | Hoàng đế đã thoái vị | cha của hoàng đế đương triều | bóng gió: người giật dây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.皇帝的父親。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「追尊莊襄王為太上皇。」《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗自疑不能歸長安,肅宗以太上皇奉迎,然後自蜀還京。」 2.比喻於幕後掌權之人。如:「他名義上是老闆,但他老婆卻是太上皇,大大小小的事都要管。」 3.道教神話中,遠古帝王之一。宋.張君房《雲笈七籤.卷二.太上老君開天經》:「元皇之後,次有太上皇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皇帝之父。比喻实际上掌握权力、自己不出面而操纵别人进行活动的人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①秦始皇追尊其父为太上皇,汉高祖亦尊其父为太上皇。历代传位于太子的皇帝,自称太上皇。②比喻实际地位最高、操纵一切的人物你在家里可以说是太上皇,上下人等,哪个不听你的指挥。

Eng

  • CC-CEDICT Taishang Huang|Retired Emperor|father of the reigning emperor|fig. puppet master
  • Cihui Taishang Huang; Retired Emperor; father of the reigning emperor; fig. puppet master