太倉稊米

tài cāng tí mǐ thái thương đề mễ

Hán Việt: thái thương đề mễ · Pinyin: tài cāng tí mǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thái) + (thương) + (đề) + (mễ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太仓:古代设在京城中的大谷仓。比喻非常渺小。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大谷仓中一粒小米﹐喻极渺小。语出《庄子.秋水》"计四海之在天地之间也﹐不似祒空之在大泽乎?计中国之在海内﹐不似稊米之在大仓乎?"
  • Tân Hoa Tự Điển 太仓古代设在京城中的大谷仓。比喻非常渺小。

Eng

  • Cihui 太倉稊米 àicāngtímǐ f.e. very small portion of sth.