太倉一粟

tài cāng yī sù thái thương nhất túc

Hán Việt: thái thương nhất túc · Pinyin: tài cāng yī sù

Tổng quan

cực kỳ nhỏ bé: rất nhỏ bé

Cấu tạo: (thái) + (thương) + (nhất) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ nhỏ bé: rất nhỏ bé
  • Cihui cực kỳ nhỏ bé; rất nhỏ bé。比喻非常渺小(太倉:古代京城里的大糧倉)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太倉中的一粒粟米。比喻極小。《兒女英雄傳》第三回:「我們已寫了知單去,知會各同窗的朋友,多少大家集個成數出來,但恐太倉一粟,無濟於事。」《二十年目睹之怪現狀》第六三回:「好在古雨山當日有財之目,去了他七千兩,也不過是『九牛一毛』、『太倉一粟』。」

Eng

  • Cihui 太倉一粟 àicāngyīsù f.e. extremely insignificant

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

车载斗量