車載斗量
xa tái đẩu lượng
Hán Việt: xa tái đẩu lượng · Pinyin: chē zài dǒu liáng
Tổng quan
nghĩa đen: đo bằng xe và đấu | nghĩa bóng: nhiều vô số kể | không đếm xuể đầy rẫy; đông đảo; nhiều (chở bằng xe, lường bằng đấu, ý rất nhiều)。形容數量很多,多用來表示不足為奇。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đo bằng xe và đấu | nghĩa bóng: nhiều vô số kể | không đếm xuể đầy rẫy; đông đảo; nhiều (chở bằng xe, lường bằng đấu, ý rất nhiều)。形容數量很多,多用來表示不足為奇。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 载:装载。用车载,用斗量。形容数量很多,不足为奇。
- Tân Hoa Tự Điển 载装载。用车载,用斗量。形容数量很多,不足为奇。
Eng
- CC-CEDICT lit. measured in cartloads and gallons|fig. by the barrowload (i.e. lots and lots)|innumerable
- Cihui lit. measured in cartloads and gallons; fig. by the barrowload (i.e. lots and lots); innumerable