太古
thái cổ
Hán Việt: thái cổ · Pinyin: tài gǔ
Tổng quan
thái cổ; thời đại thái cổ; cổ xưa
远古; 上古太古薄葬,棺厚三寸,衣衾三领。
上古時代。《禮記.郊特牲》「大古冠布」句下漢.鄭玄.注:「唐虞以上曰太古也。」《呂氏春秋.恃君覽.恃君》:「昔太古嘗無君矣,其民聚生群處,知母不知父。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn /attr. remote antiquity; proto-
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上古時代。《禮記.郊特牲》「大古冠布」句下漢.鄭玄.注:「唐虞以上曰太古也。」《呂氏春秋.恃君覽.恃君》:「昔太古嘗無君矣,其民聚生群處,知母不知父。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 远古; 上古太古薄葬,棺厚三寸,衣衾三领。
- Kaggle Zh-Vi Archaeoid
Eng
- JMdict ancient times
- JMdict prehistoric times
- Cihui immemorial
Đức
- Handedict uralt
ja
- JMdict 太古(たいこ)
other
- Nguồn khác Thời rất xa xưa