太古
thái cổ
Hán Việt: thái cổ · Pinyin: tài gǔ
Tổng quan
thời kỳ hồng hoang hời rất xa xưa. thái cổ thái cổ ☆Thời rất xa xưa. thái cổ; thời đại thái cổ; cổ xưa。最古的時代(指人類還沒有開化的時代)。
Nghĩa
Việt
- Cihui thời kỳ hồng hoang hời rất xa xưa. thái cổ thái cổ ☆Thời rất xa xưa. thái cổ; thời đại thái cổ; cổ xưa。最古的時代(指人類還沒有開化的時代)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上古時代。《禮記.郊特牲》「大古冠布」句下漢.鄭玄.注:「唐虞以上曰太古也。」《呂氏春秋.恃君覽.恃君》:「昔太古嘗無君矣,其民聚生群處,知母不知父。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 远古;上古太古薄葬,棺厚三寸,衣衾三领。
Eng
- CC-CEDICT immemorial
- Cihui immemorial
ja
- JMdict ancient times|prehistoric times