上古

shàng gǔ thượng cổ

Hán Việt: thượng cổ · Pinyin: shàng gǔ

Tổng quan

quá khứ xa xưa | thời cổ đại | thời kỳ cổ | thuở sơ khai ất lâu đời. Đời thật xa. thượng cổ thượng cổ ☆Rất lâu đời. Đời thật xa.

Cấu tạo: (thượng) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá khứ xa xưa | thời cổ đại | thời kỳ cổ | thuở sơ khai ất lâu đời. Đời thật xa. thượng cổ thượng cổ ☆Rất lâu đời. Đời thật xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遠古時代。古人以書契時代以前為上古,今多以洪荒至秦、漢以前為上古。歐洲則約以紀元前四千年至西羅馬滅亡期間為上古。《易經.繫辭下》:「上古結繩而治,後世聖人易之以書契。」《文選.司馬相如.封禪文》:「伊上古之初肇,自昊穹兮生民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远古; 较早的古代。我国史学界在中国历史分期上,多称商﹑周﹑秦﹑鸩时代为上古。有时亦兼指史前时代。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.远古。 2.较早的古代。我国史学界在中国历史分期上,多称商﹑周﹑秦﹑鸩时代为上古。有时亦兼指史前时代。

Eng

  • CC-CEDICT the distant past|ancient times|antiquity|early historical times
  • Cihui the distant past; ancient times; antiquity; early historical times

ja

  • JMdict ancient times

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

太古 · 泰初 · 远古

Từ trái nghĩa

现代