太師椅

tài shī yǐ thái sư y

Hán Việt: thái sư y · Pinyin: tài shī yǐ

Tổng quan

ghế bành

Cấu tạo: (thái) + (sư) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghế bành

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称大圈椅”『族的传统坐具。有靠背扶手的椅子。因古代常为太师等官僚所坐而得名。选用质地坚细的杂木制作,靠背、扶手雕有花草虫鱼等图案花纹,有的还镶嵌名贵的石料等。

Eng

  • Cihui 太師椅 àishīyǐ n. <trad.> oversized armchair M:¹bǎ