太常寺 tài cháng sì · thái thường tự Hán Việt: thái thường tự · Pinyin: tài cháng sì Tổng quan Cấu tạo: 太 (thái) + 常 (thường) + 寺 (tự)Pinyintài cháng sìHán Việtthái thường tựCấu tạo太 + 常 + 寺 · thái + thường + tự nghĩa thành phần: thái + thường + tự Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古代掌管宗廟祭祀的機構。北齊始以太常寺為太常機構之稱,隋、唐以後因之,為卿寺之一。