太平官

thái bình quan

Hán Việt: thái bình quan

Tổng quan

Cấu tạo: (thái) + (bình) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指安於現狀、無所作為的領導幹部。

Eng

  • Cihui 太平官 àipíngguān n. commonplace officials who have neither outstanding achievements nor serious errors M:ge/¹míng/²wèi