太平梯

tài píng tī thái bình thê

Hán Việt: thái bình thê · Pinyin: tài píng tī

Tổng quan

thang (dùng trong phòng cháy chữa cháy.)。倉庫、公共場所、集體宿舍等樓房為萬一發生火災時便於疏散、救護而在墻外設置的樓梯。

Cấu tạo: (thái) + (bình) + (thê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thang (dùng trong phòng cháy chữa cháy.)。倉庫、公共場所、集體宿舍等樓房為萬一發生火災時便於疏散、救護而在墻外設置的樓梯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建築物於普通樓梯以外,預設發生火災時,供緊急逃生或消防人員上下樓層所增設的樓梯。有室內太平梯、室外太平梯、特別太平梯三種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公共场所﹑集体宿舍等楼房为万一发生火灾时便于疏散﹑救护而在墙外设置的楼梯。救火专用的爬梯﹐亦称太平梯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.公共场所﹑集体宿舍等楼房为万一发生火灾时便于疏散﹑救护而在墙外设置的楼梯。救火专用的爬梯﹐亦称太平梯。

Eng

  • Cihui 太平梯 àipíngtī n. fire escape M:⁴zuò