太平洋

tài píng yáng thái bình dương

Hán Việt: thái bình dương · Pinyin: tài píng yáng

Tổng quan

Thái Bình Dương ên vùng biển lớn, giữa Á châu và Mĩ châu. thái bình dương thái bình dương ☆Tên vùng biển lớn, giữa Á châu và Mĩ châu.

Cấu tạo: (thái) + (bình) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thái Bình Dương ên vùng biển lớn, giữa Á châu và Mĩ châu. thái bình dương thái bình dương ☆Tên vùng biển lớn, giữa Á châu và Mĩ châu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海洋名。介於美洲與亞洲、澳洲之間。北以白令海峽通北極海,南接南極海,面積約一億六千五百萬平方公里,是世界最大的海洋。西元一五一九年麥哲倫於暴風後航行至此,見其波浪平靜,故稱為「太平洋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世界第一大洋。在亚洲、大洋洲、南极洲、南美洲和北美洲之间。面积17968万平方千米,平均水深4028米,有一万多个岛屿,是世界最大、最深、岛屿最多的大洋。洋资源丰富。渔业生产在世界各大洋中居首位。近海大陆架多石油和天然气,深海盆地有丰富的锰结核矿。在国际交通上具有重要意义。

Eng

  • CC-CEDICT Pacific Ocean
  • Cihui Pacific Ocean

ja

  • JMdict Pacific Ocean