太平經

tài píng jīng thái bình kinh

Hán Việt: thái bình kinh · Pinyin: tài píng jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (thái) + (bình) + (kinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道教早期典籍。內容包括天地、五行、陰陽、干支等,以宣揚道教為主,是研究道教和東漢末社會的重要資料。主旨是說人行事須順應五行之理,不可逆天而行。張角曾據以組織太平道,作為發動黃巾之亂的思想根據。

Eng

  • Cihui 太平經 àipíngjīng n. <Dao.> the Classic of Great Peace