太極拳
thái cực quyền
Hán Việt: thái cực quyền · Pinyin: tài jí quán
Tổng quan
thái cực quyền | hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn | một môn võ thuật
Nghĩa
Việt
- Cihui thái cực quyền | hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn | một môn võ thuật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種拳術。按陰陽生剋之理,合八卦、五行為十三式,習練時養氣蓄勁,柔中有剛,精神內斂,意存丹田,以綿、軟、巧為行功的要旨;應敵時隨屈就伸,黏連不脫,能因人之勢,借人之力,以制敵於敗。既可用於技擊,又能增強體質、預防疾病。相傳為宋朝張三丰所創。 2.比喻處理事情的態度推拖,不負責任。如:「每次一有事情發生,相關單位便打起太極拳,推卸責任。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 武术拳种之一。以太极阴阳哲理为理论基础,融武术、导引术和中医经络学说而创造的一种拳术。最早创编者为清初河南温县人陈王廷,后传衍各地,并派生出动作结构和技术风格大同小异的多种流派,有陈式、杨式、吴式、武式、孙式等。太极拳要求心静意专,呼吸自然,圆活柔缓,虚实分明,协调连贯。
Eng
- CC-CEDICT shadowboxing or Taiji, T'aichi or T'aichichuan|traditional form of physical exercise or relaxation|a martial art
- Cihui shadowboxing or Taiji, T'aichi or T'aichichuan; traditional form of physical exercise or relaxation; a martial art
ja
- JMdict grand ultimate fist|Tai Chi Chuan